융합한국어문화예술트랙

트랙안내

  • 융합한국어문화예술트랙
  • 트랙안내

트랙 소개

청주대학교의 국제화 전략의 하나로, 한국어 및 한국문화의 세계화를 위해 글로벌 역량과 융・복합적 역량을 갖춘 외국인 인재를 양성하는 것을 목적으로 한다.

As one of Cheongju University's internationalization strategies, it aims to cultivate foreign students with global capabilities and complex capabilities for the globalization of Korean language and culture.

它是清州大学的国际化战略之一,为促进韩国语言和文化的全球化发展,旨在培养具有全球观和融复合能力的外国人才。

Là một trong những chiến lược quốc tế hóa mà Đại học Cheongju theo đuổi, đào tạo ra những sinh viên có năng lực và khả năng hội tụ liên ngành để toàn cầu hóa ngành Hàn Quốc học. Bằng cách cung cấp giáo dục tiếng Hàn dựa trên các phương tiện truyền thông và văn hóa và nghệ thuật Hàn Quốc, kiến ​​thức có hệ thống về tiếng Hàn được cung cấp để trau dồi năng lực trở thành “ nghiên cứu tiếng Hàn thành thạo” trong thời đại toàn cầu.

트랙 규정

1. 융복합한국어문화예술트랙 이수에 대해서는 다음과 같이 표기하여 증명서를 발급한다.

  1. 재학증명서 : 제1전공과 융합한국어문화예술트랙을 함께 표기
  2. 성적증명서 : 제1전공과 융합한국어문화예술트랙을 함께 표기
  3. 졸업증명서 : 제1전공과 융합한국어문화예술트랙을 함께 표기

2. 신청 자격

  1. 2학년(4학기) 수료(예정)자.
  2. 전체학기의 평균평점이 2.0 이상인 자.
  3. 외국인 유학생이 3학년으로 편입한 경우 4학기 내에 졸업 가능한 자.

3. 이수학점

트랙을 이수하고자 하는 학생은 해당 트랙의 교육과정에 따라 지정된 과목을 18학점 이상 이수하여야 한다.

  • 트랙 기초(9학점) : 한국어문법의 이해, 한국어화법의 이해, 컴퓨터를 활용한 한국어교육
  • 트랙 심화(9학점) : 신문을 활용한 한국어교육, 음악을 활용한 한국어교육, 방송을 활용한 한국어 말하기 듣기 교육, 한국어구조의 이해 (3과목 이상 선택)

전공트랙 이수 학생(3, 4학년)은 수강신청시 3학점 추가신청 허용
트랙 기초 이수학점은 졸업할 때 교양 이수학점과 트랙 이수학점 동시에 적용

For the completion of the , a certificate is issued by marking as follows.

  1. Certificate of enrollment: Mark the first major and the together
  2. Transcript: Mark the first major and the together
  3. Graduation certificate: Mark the first major and the together

2. Qualification for application

  1. 2nd year (4th semester) completion(or planed)
  2. Those with an average GPA of 2.0 or higher for the entire semester.
  3. For foreign transfer students to 3rd grade, who are able to graduate within 4 semesters.

3. Credits

Students wishing to complete the track must complete at least 18 credits of courses designated according to the curriculum of the track.

  • Track Basics (9 credits) : Korean Grammar for Writing, Korean Speech for Communication, Korean Education using Computer
  • Advanced Track (9 credits) : Korean Education using Newspapers, Korean Education using Music, Korean Speaking and Listening Education using Broadcasting, Understanding Structure of Korean Language (select 3 or more subjects)

Students who have completed the major track (3rd and 4th graders) are allowed to apply for 3 additional credits when registering for courses.
Basic track credits are applied to liberal arts credits as well as track credits for graduation.

1. 完成融合韩国语文化艺术track后,将标注在以下证明书上。

  1. 在学证明书:第一主专业和融合韩国语文化艺术track同时标注
  2. 成绩证明书:第一主专业和融合韩国语文化艺术track同时标注
  3. 毕业证明书:第一主专业和融合韩国语文化艺术track同时标注

2. 申请资格

  1. 第二学年,即第四学期,(预)完成的学生。
  2. 所有学期平均分为2.0以上的学生。
  3. 外国留学生插班生的情况,保证在4个学期内可以毕业的学生。

3. 学分

想要完成该track的学生,必须完成指定的至少18学分的课程。

  • track基础(9学分):韩国语文法的理解,韩国语话法的理解,活用计算机韩国语教育
  • track深化(9学分):活用报纸韩国语教育,活用音乐韩国语教育,活用广播进行韩国语听力教育,韩国语结构的理解(3科目以上)

申请track的学生在三年级、四年级的选课时,可额外申请3学分
track基础课程的学分,在毕业时可同时认证为教养学分。

1. Để hoàn thành Khóa đào tạo tổng hợp Văn hóa và Nghệ thuật Hàn Quốc, Chứng chỉ được cấp và được công nhận như sau :

  1. Giấy chứng nhận học tập: Trên cùng giấy chứng nhận học tập sẽ cùng biểu thị chuyên ngành chính và chuyên ngành văn hóa và nghệ thuật Hàn Quốc
  2. Bảng điểm: Trên cùng Bảng điểm thành tích sẽ cùng biểu thị điểm chuyên ngành chính và điểm chuyên ngành văn hóa và nghệ thuật Hàn Quốc
  3. Chứng chỉ tốt nghiệp: Trên cùng giấy chứng nhận tốt nghiệp cũng sẽ cùng biểu thị tên chuyên ngành chính và tên chuyên ngành văn hóa và nghệ thuật Hàn Quốc

2. Điều kiện đăng ký :

  1. Dành cho sinh viên chuyên ngành đại học từ năm 2-năm 4 ( nếu là sinh viên năm thứ 02 - điều kiện đã hoàn thành 04 kỳ học )
  2. Sinh viên có điểm học lực bình quân từ 2.0 trở lên
  3. Sinh viên chuyển đổi bắt đầu theo học từ năm thứ 03 có thể tốt nghiệp sau khi hoàn thành 04 kỳ học

3. Tín chỉ được thực hiện

Sinh viên muốn hoàn thành khóa học này, phải hoàn thành ít nhất 18 tín chỉ của các môn học được chỉ định theo chương trình giảng dạy của Khóa đào tạo

  • Tiến trình Kiến thức cơ bản (9 tín chỉ) : Hiểu về ngữ pháp tiếng Hàn, Hiểu về cách nói tiếng Hàn, giáo dục tiếng Hàn sử dụng máy tính.
  • Chuyên ngành đào tạo chuyên sâu : (9 tín chỉ): Giáo dục tiếng Hàn sử dụng báo chí, giáo dục tiếng Hàn sử dụng âm nhạc, giáo dục nghe nói tiếng Hàn sử dụng phát thanh truyền hình, hiểu cấu trúc tiếng Hàn (chọn 3 môn học trở lên)

Sinh viên đã hoàn thành chương trình chính (năm thứ 03 và 04) được phép đăng ký thêm 3 tín chỉ
Các môn học đại cương và các môn học của chuyên ngành đào tạo văn hóa nghệ thuật Hàn Quốc đều được công nhận và áp dụng khi tốt nghiệp

담당자 정보

  • 최종수정일